detest
Nghĩa
Định nghĩa · To hate something very much or find it disgusting.
“She detests waiting in long, slow queues.”Cô ấy cực ghét phải xếp hàng dài lê thê.
Ghi chú · Đồng nghĩa mạnh với "loathe"; theo sau là danh từ hoặc V-ing.
Từ vựng B2
Chủ đề Thích, ghét và mong muốn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To hate something very much or find it disgusting.
“She detests waiting in long, slow queues.”Cô ấy cực ghét phải xếp hàng dài lê thê.
Ghi chú · Đồng nghĩa mạnh với "loathe"; theo sau là danh từ hoặc V-ing.
Đang tải...