Từ vựng B2

Chủ đề Thích, ghét và mong muốn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

detest

/dɪˈtest/ B2

Nghĩa

ghét cực độ, ghê tởm v.

Định nghĩa · To hate something very much or find it disgusting.

“She detests waiting in long, slow queues.”Cô ấy cực ghét phải xếp hàng dài lê thê.

Ghi chú · Đồng nghĩa mạnh với "loathe"; theo sau là danh từ hoặc V-ing.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...