Kho từ › Thích, ghét và mong muốn › detest

detest

B2 v. 📁 Thích, ghét và mong muốn EVU-UI
ghét cực độ, ghê tởm
UK /dɪˈtest/ · US /dɪˈtest/
She detests waiting in long, slow queues.
→ Cô ấy cực ghét phải xếp hàng dài lê thê.
Đồng nghĩa mạnh với "loathe"; theo sau là danh từ hoặc V-ing.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...