Kho từ › Thích, ghét và mong muốn › can't bear

can't bear

B2 phr. 📁 Thích, ghét và mong muốn EVU-UI
không thể chịu đựng nổi
UK /ˌkɑːnt ˈbeə/ · US /ˌkɑːnt ˈbeə/
She can't bear watching sad endings in films.
→ Cô ấy không chịu nổi khi xem những đoạn kết buồn trong phim.
Theo sau là danh từ, V-ing hoặc to-V; cùng nghĩa với "can't stand". Dạng đầy đủ là "cannot bear".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...