Từ vựng B2

Chủ đề Thích, ghét và mong muốn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

repel

/rɪˈpel/ B2

Nghĩa

làm khó chịu, gây ghê sợ; đẩy ra xa v.

Định nghĩa · To cause discomfort or to push away.

“The film's graphic violence repelled some viewers.”Cảnh bạo lực trần trụi của phim khiến một số khán giả thấy ghê sợ.

Ghi chú · Chỉ tác động tiêu cực mạnh lên ai đó. Nghĩa gốc còn là "đẩy lùi" (repel insects = xua côn trùng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...