Kho từ › Thích, ghét và mong muốn › repel

repel

B2 v. 📁 Thích, ghét và mong muốn EVU-UI
làm khó chịu, gây ghê sợ; đẩy ra xa
UK /rɪˈpel/ · US /rɪˈpel/
The film's graphic violence repelled some viewers.
→ Cảnh bạo lực trần trụi của phim khiến một số khán giả thấy ghê sợ.
Họ từ
repellent (adj./n.)
Chỉ tác động tiêu cực mạnh lên ai đó. Nghĩa gốc còn là "đẩy lùi" (repel insects = xua côn trùng).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...