Kho từ › Thích, ghét và mong muốn › revolt

revolt

B2 v. 📁 Thích, ghét và mong muốn EVU-UI
làm ghê tởm, gây phản cảm
UK /rɪˈvəʊlt/ · US /rɪˈvəʊlt/
The smell of rotten food revolted everyone in the room.
→ Mùi thức ăn ôi thiu khiến mọi người trong phòng phát tởm.
Họ từ
revolting (adj.)
Thường ở dạng bị động "be revolted by"; là từ mạnh mô tả cảm giác kinh tởm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...