Từ vựng B2

Chủ đề Thích, ghét và mong muốn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

revolt

/rɪˈvəʊlt/ B2

Nghĩa

làm ghê tởm, gây phản cảm v.

Định nghĩa · To cause strong dislike or disgust in someone.

“The smell of rotten food revolted everyone in the room.”Mùi thức ăn ôi thiu khiến mọi người trong phòng phát tởm.

Ghi chú · Thường ở dạng bị động "be revolted by"; là từ mạnh mô tả cảm giác kinh tởm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...