appal
/əˈpɔːl/ B2
Nghĩa
làm kinh hoàng, gây choáng váng
v.
Định nghĩa · To shock or horrify someone deeply.
“We were appalled by the poor hygiene at the food stall.”Chúng tôi choáng váng trước điều kiện vệ sinh kém ở quán ăn.
Họ từ
appalling (adj.)
Ghi chú · Anh-Anh viết "appal", Anh-Mỹ viết "appall". Thường ở dạng bị động "be appalled by".