Từ vựng B2

Chủ đề Thích, ghét và mong muốn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

appal

/əˈpɔːl/ B2

Nghĩa

làm kinh hoàng, gây choáng váng v.

Định nghĩa · To shock or horrify someone deeply.

“We were appalled by the poor hygiene at the food stall.”Chúng tôi choáng váng trước điều kiện vệ sinh kém ở quán ăn.

Ghi chú · Anh-Anh viết "appal", Anh-Mỹ viết "appall". Thường ở dạng bị động "be appalled by".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...