Từ vựng B2

Chủ đề Thích, ghét và mong muốn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disgust

/dɪsˈɡʌst/ B2

Nghĩa

làm ghê tởm; sự ghê tởm v./n.

Định nghĩa · To cause a strong feeling of dislike or revulsion.

“The litter scattered across the beach disgusted the visitors.”Rác vương vãi khắp bãi biển khiến du khách thấy ghê.

Ghi chú · Vừa là động từ vừa là danh từ; "in disgust" = với vẻ ghê tởm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...