Kho từ › Thích, ghét và mong muốn › disgust

disgust

B2 v./n. 📁 Thích, ghét và mong muốn EVU-UI
làm ghê tởm; sự ghê tởm
UK /dɪsˈɡʌst/ · US /dɪsˈɡʌst/
The litter scattered across the beach disgusted the visitors.
→ Rác vương vãi khắp bãi biển khiến du khách thấy ghê.
Họ từ
disgusting (adj.)disgusted (adj.)
Vừa là động từ vừa là danh từ; "in disgust" = với vẻ ghê tởm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...