Kho từ › Thích, ghét và mong muốn › desire

desire

B2 v./n. 📁 Thích, ghét và mong muốn EVU-UI
khao khát, mong muốn (trang trọng)
UK /dɪˈzaɪə/ · US /dɪˈzaɪə/
Many travellers have a strong desire to see the northern lights at least once.
→ Nhiều du khách khao khát được ngắm cực quang ít nhất một lần.
Là từ trang trọng cho "wish"; dạng danh từ "a desire to do sth" rất thông dụng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...