Từ vựng B2

Chủ đề Thích, ghét và mong muốn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dread

/dred/ B2

Nghĩa

kinh sợ, ngại (điều sắp tới) v.

Định nghĩa · To fear or worry about something upcoming.

“She dreads the long flight more than the trip itself.”Cô ấy sợ chuyến bay dài còn hơn cả chính chuyến đi.

Họ từ dreadful (adj.)

Ghi chú · Sắc thái khá mạnh; trái nghĩa với "look forward to". Theo sau là danh từ, V-ing hoặc to-V.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...