Kho từ › Thích, ghét và mong muốn › dread

dread

B2 v. 📁 Thích, ghét và mong muốn EVU-UI
kinh sợ, ngại (điều sắp tới)
UK /dred/ · US /dred/
She dreads the long flight more than the trip itself.
→ Cô ấy sợ chuyến bay dài còn hơn cả chính chuyến đi.
Họ từ
dreadful (adj.)
Sắc thái khá mạnh; trái nghĩa với "look forward to". Theo sau là danh từ, V-ing hoặc to-V.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...