Từ vựng B2

Chủ đề Thích, ghét và mong muốn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

long for

/ˈlɒŋ fɔː/ B2

Nghĩa

khao khát, mong mỏi phr. v.

Định nghĩa · To desire something very much or yearn for it.

“After weeks of rain, we were all longing for a sunny day.”Sau mấy tuần mưa, ai cũng mong mỏi một ngày nắng.

Ghi chú · Chỉ sự mong ước tha thiết; đi với "for".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...