Kho từ › Thích, ghét và mong muốn › long for

long for

B2 phr. v. 📁 Thích, ghét và mong muốn EVU-UI
khao khát, mong mỏi
UK /ˈlɒŋ fɔː/ · US /ˈlɒŋ fɔː/
After weeks of rain, we were all longing for a sunny day.
→ Sau mấy tuần mưa, ai cũng mong mỏi một ngày nắng.
Chỉ sự mong ước tha thiết; đi với "for".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...