long for
Nghĩa
Định nghĩa · To desire something very much or yearn for it.
“After weeks of rain, we were all longing for a sunny day.”Sau mấy tuần mưa, ai cũng mong mỏi một ngày nắng.
Ghi chú · Chỉ sự mong ước tha thiết; đi với "for".
Từ vựng B2
Chủ đề Thích, ghét và mong muốn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To desire something very much or yearn for it.
“After weeks of rain, we were all longing for a sunny day.”Sau mấy tuần mưa, ai cũng mong mỏi một ngày nắng.
Ghi chú · Chỉ sự mong ước tha thiết; đi với "for".
Đang tải...