Kho từ › Thích, ghét và mong muốn › yearn for

yearn for

B2 phr. v. 📁 Thích, ghét và mong muốn EVU-UI
khao khát, ao ước (đầy chất thơ)
UK /ˈjɜːn fɔː/ · US /ˈjɜːn fɔː/
Living abroad, she yearned for her mother's home cooking.
→ Sống xa nhà, cô ấy da diết nhớ những món mẹ nấu.
Cách nói giàu chất thơ của "long for", nhấn mạnh sắc thái cảm xúc da diết.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...