grumble
/ˈɡrʌmbl/ B2
Nghĩa
càu nhàu, cằn nhằn
v.
Định nghĩa · To complain in a quiet but persistent way.
“The passengers grumbled about the late train.”Hành khách càu nhàu về chuyến tàu đến muộn.
Ghi chú · Âm gr- gợi sự khó chịu, cằn nhằn.