Từ vựng B2

Chủ đề Từ tượng thanh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grumble

/ˈɡrʌmbl/ B2

Nghĩa

càu nhàu, cằn nhằn v.

Định nghĩa · To complain in a quiet but persistent way.

“The passengers grumbled about the late train.”Hành khách càu nhàu về chuyến tàu đến muộn.

Đồng nghĩa complainmoan

Ghi chú · Âm gr- gợi sự khó chịu, cằn nhằn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...