Từ vựng B2

Chủ đề Từ tượng thanh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tweet

/twiːt/ B2

Nghĩa

(chim) hót ríu rít v.

Định nghĩa · To make a short, high sound like a small bird.

“Small birds tweet cheerfully at dawn.”Những chú chim nhỏ hót ríu rít vui vẻ lúc bình minh.

Ghi chú · Từ tượng thanh tiếng chim hót; nghĩa mạng xã hội "đăng tweet" cũng bắt nguồn từ đây.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...