tweet
/twiːt/ B2
Nghĩa
(chim) hót ríu rít
v.
Định nghĩa · To make a short, high sound like a small bird.
“Small birds tweet cheerfully at dawn.”Những chú chim nhỏ hót ríu rít vui vẻ lúc bình minh.
Ghi chú · Từ tượng thanh tiếng chim hót; nghĩa mạng xã hội "đăng tweet" cũng bắt nguồn từ đây.