Kho từ › Từ tượng thanh › moo

moo

B2 v. 📁 Từ tượng thanh EVU-UI
(bò) kêu "ò ó", rống
UK /muː/ · US /muː/
The cows moo loudly every morning at feeding time.
→ Đàn bò kêu "ò ó" ầm ĩ mỗi sáng vào giờ cho ăn.
Từ tượng thanh (onomatopoeia) mô phỏng tiếng bò kêu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...