moo
/muː/ B2
Nghĩa
(bò) kêu "ò ó", rống
v.
Định nghĩa · To make the sound a cow makes.
“The cows moo loudly every morning at feeding time.”Đàn bò kêu "ò ó" ầm ĩ mỗi sáng vào giờ cho ăn.
Ghi chú · Từ tượng thanh (onomatopoeia) mô phỏng tiếng bò kêu.