Từ vựng B2

Chủ đề Từ tượng thanh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

moo

/muː/ B2

Nghĩa

(bò) kêu "ò ó", rống v.

Định nghĩa · To make the sound a cow makes.

“The cows moo loudly every morning at feeding time.”Đàn bò kêu "ò ó" ầm ĩ mỗi sáng vào giờ cho ăn.

Ghi chú · Từ tượng thanh (onomatopoeia) mô phỏng tiếng bò kêu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...