Từ vựng B2

Chủ đề Từ tượng thanh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

roar

/rɔː/ B2

Nghĩa

(sư tử) gầm; gào thét v.

Định nghĩa · To make a loud, deep sound like a lion.

“The lion roared and the whole zoo fell silent.”Con sư tử gầm lên và cả sở thú chợt im bặt.

“The crowd roared when the striker scored.”Đám đông gào thét khi tiền đạo ghi bàn.

Ghi chú · Từ tượng thanh tiếng gầm; cũng chỉ tiếng ồn lớn của đám đông, động cơ hay biển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...