click
/klɪk/ B2
Nghĩa
kêu "tách"; nhấp chuột
v.
Định nghĩa · To make a short, sharp sound when pressed.
“The door lock shut with a sharp click.”Ổ khóa cửa đóng lại với một tiếng "tách" đanh gọn.
“Click the link to log in to the website.”Nhấp vào liên kết để đăng nhập trang web.
Ghi chú · Âm cl- ở đầu từ thường gợi âm thanh sắc, gọn, hơi kim loại.