Kho từ › Từ tượng thanh › click

click

B2 v. 📁 Từ tượng thanh EVU-UI
kêu "tách"; nhấp chuột
UK /klɪk/ · US /klɪk/
The door lock shut with a sharp click.
→ Ổ khóa cửa đóng lại với một tiếng "tách" đanh gọn.
Click the link to log in to the website.→ Nhấp vào liên kết để đăng nhập trang web.
Âm cl- ở đầu từ thường gợi âm thanh sắc, gọn, hơi kim loại.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...