Từ vựng B2

Chủ đề Từ tượng thanh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

click

/klɪk/ B2

Nghĩa

kêu "tách"; nhấp chuột v.

Định nghĩa · To make a short, sharp sound when pressed.

“The door lock shut with a sharp click.”Ổ khóa cửa đóng lại với một tiếng "tách" đanh gọn.

“Click the link to log in to the website.”Nhấp vào liên kết để đăng nhập trang web.

Ghi chú · Âm cl- ở đầu từ thường gợi âm thanh sắc, gọn, hơi kim loại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...