Từ vựng B2

Chủ đề Từ tượng thanh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

smash

/smæʃ/ B2

Nghĩa

đập vỡ tan tành v.

Định nghĩa · To break something into many pieces.

“The ball smashed the window into tiny pieces.”Quả bóng làm cửa kính vỡ tan thành từng mảnh nhỏ.

Ghi chú · Đuôi -ash thường gợi hành động nhanh và mạnh, dữ dội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...