Kho từ › Từ tượng thanh › smash

smash

B2 v. 📁 Từ tượng thanh EVU-UI
đập vỡ tan tành
UK /smæʃ/ · US /smæʃ/
The ball smashed the window into tiny pieces.
→ Quả bóng làm cửa kính vỡ tan thành từng mảnh nhỏ.
Đuôi -ash thường gợi hành động nhanh và mạnh, dữ dội.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...