Từ vựng B2

Chủ đề Từ tượng thanh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

clang

/klæŋ/ B2

Nghĩa

kêu "keng" (tiếng kim loại) v.

Định nghĩa · To make a loud metallic sound.

“The metal gate shut with a loud clang.”Cánh cổng sắt đóng sầm với một tiếng "keng" vang.

Ghi chú · Âm cl- gợi tiếng kim loại vang, sắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...