clang
/klæŋ/ B2
Nghĩa
kêu "keng" (tiếng kim loại)
v.
Định nghĩa · To make a loud metallic sound.
“The metal gate shut with a loud clang.”Cánh cổng sắt đóng sầm với một tiếng "keng" vang.
Ghi chú · Âm cl- gợi tiếng kim loại vang, sắc.