Kho từ › Từ tượng thanh › whistle

whistle

B2 v. 📁 Từ tượng thanh EVU-UI
huýt sáo; thổi còi
UK /ˈwɪsl/ · US /ˈwɪsl/
He whistled a happy tune as he walked home.
→ Anh ấy huýt sáo một giai điệu vui vẻ khi đi bộ về nhà.
The referee blew his whistle to stop the match.→ Trọng tài thổi còi để dừng trận đấu.
Âm wh- ở đầu từ thường gợi sự chuyển động của luồng khí.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...