Từ vựng B2

Chủ đề Từ tượng thanh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

whistle

/ˈwɪsl/ B2

Nghĩa

huýt sáo; thổi còi v.

Định nghĩa · To produce a sound by blowing air through pursed lips.

“He whistled a happy tune as he walked home.”Anh ấy huýt sáo một giai điệu vui vẻ khi đi bộ về nhà.

“The referee blew his whistle to stop the match.”Trọng tài thổi còi để dừng trận đấu.

Ghi chú · Âm wh- ở đầu từ thường gợi sự chuyển động của luồng khí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...