crash
Nghĩa
Định nghĩa · To collide violently with something.
“Two motorbikes crashed at the busy junction.”Hai chiếc xe máy đâm nhau ở ngã tư đông đúc.
Ghi chú · Đuôi -ash gợi va chạm mạnh, ầm ĩ.
Từ vựng B2
Chủ đề Từ tượng thanh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To collide violently with something.
“Two motorbikes crashed at the busy junction.”Hai chiếc xe máy đâm nhau ở ngã tư đông đúc.
Ghi chú · Đuôi -ash gợi va chạm mạnh, ầm ĩ.
Đang tải...