Kho từ › Từ tượng thanh › crash

crash

B2 v. 📁 Từ tượng thanh EVU-UI
đâm, va chạm mạnh; đổ sầm
UK /kræʃ/ · US /kræʃ/
Two motorbikes crashed at the busy junction.
→ Hai chiếc xe máy đâm nhau ở ngã tư đông đúc.
Đuôi -ash gợi va chạm mạnh, ầm ĩ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...