Từ vựng B2

Chủ đề Từ tượng thanh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crash

/kræʃ/ B2

Nghĩa

đâm, va chạm mạnh; đổ sầm v.

Định nghĩa · To collide violently with something.

“Two motorbikes crashed at the busy junction.”Hai chiếc xe máy đâm nhau ở ngã tư đông đúc.

Ghi chú · Đuôi -ash gợi va chạm mạnh, ầm ĩ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...