fragrant
/ˈfreɪɡrənt/ B2
Nghĩa
thơm ngát (dễ chịu)
adj.
Định nghĩa · Having a pleasant and sweet smell.
“The garden was fragrant with jasmine after the rain.”Khu vườn thơm ngát mùi hoa nhài sau cơn mưa.
Họ từ
fragrance (n.)
Ghi chú · Mùi thơm DỄ CHỊU. Nhóm tính từ mùi thơm của Unit.