Từ vựng B2

Chủ đề Các giác quan · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fragrant

/ˈfreɪɡrənt/ B2

Nghĩa

thơm ngát (dễ chịu) adj.

Định nghĩa · Having a pleasant and sweet smell.

“The garden was fragrant with jasmine after the rain.”Khu vườn thơm ngát mùi hoa nhài sau cơn mưa.

Họ từ fragrance (n.)

Ghi chú · Mùi thơm DỄ CHỊU. Nhóm tính từ mùi thơm của Unit.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...