spicy
Nghĩa
Định nghĩa · Having a strong flavor that causes a burning sensation.
“The bún bò here is famously spicy.”Món bún bò ở đây nổi tiếng là cay.
Ghi chú · Khi nói món ăn tastes "hot", thường nghĩa là spicy (cay) chứ không phải "nóng".
Từ vựng B2
Chủ đề Các giác quan · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Having a strong flavor that causes a burning sensation.
“The bún bò here is famously spicy.”Món bún bò ở đây nổi tiếng là cay.
Ghi chú · Khi nói món ăn tastes "hot", thường nghĩa là spicy (cay) chứ không phải "nóng".
Đang tải...