Từ vựng B2

Chủ đề Các giác quan · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tasty

/ˈteɪsti/ B2

Nghĩa

ngon (có vị ngon) adj.

Định nghĩa · Having a pleasant flavor that is enjoyable to eat.

“The street vendor sells cheap but tasty banh mi.”Người bán hàng rong bán bánh mì rẻ mà ngon.

Ghi chú · Nói về ĐỒ ĂN ngon miệng. Đừng nhầm với "tasteful" (nói về gu thẩm mỹ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...