Từ vựng B2

Chủ đề Các giác quan · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bitter

/ˈbɪtə/ B2

Nghĩa

đắng adj.

Định nghĩa · Having a sharp, unpleasant taste often found in coffee.

“Strong black coffee tastes bitter without sugar.”Cà phê đen đậm có vị đắng khi không cho đường.

Ghi chú · Vị của cà phê đậm, mướp đắng. Nghĩa bóng: cay đắng (bitter memories).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...