Kho từ › Các giác quan › taste

taste

B2 v. 📁 Các giác quan EVU-UI
có vị, nếm thấy (đi với tính từ)
UK /teɪst/ · US /teɪst/
This bowl of phở tastes wonderful on a cold morning.
→ Bát phở này ăn thấy ngon tuyệt vào một buổi sáng lạnh.
Họ từ
taste (n.)tasty (adj.)
Ứng với vị giác. Đi với tính từ: "tastes good", KHÔNG "tastes well".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...