Từ vựng B2

Chủ đề Các giác quan · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

salty

/ˈsɔːlti/ B2

Nghĩa

mặn adj.

Định nghĩa · Having a strong taste like the ocean or sea.

“These crisps are a bit too salty for me.”Mấy miếng khoai chiên này hơi mặn với tôi.

Họ từ salt (n.)

Ghi chú · Vị của muối. Từ danh từ salt + đuôi -y.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...