sour
Nghĩa
Định nghĩa · Having a sharp, acidic taste like that of lemons.
“A slice of lime makes the drink pleasantly sour.”Một lát chanh làm ly nước có vị chua dễ chịu.
Ghi chú · Vị của giấm, chanh. Sữa để lâu bị "go sour" (chua, hỏng).
Từ vựng B2
Chủ đề Các giác quan · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Having a sharp, acidic taste like that of lemons.
“A slice of lime makes the drink pleasantly sour.”Một lát chanh làm ly nước có vị chua dễ chịu.
Ghi chú · Vị của giấm, chanh. Sữa để lâu bị "go sour" (chua, hỏng).
Đang tải...