Từ vựng B2

Chủ đề Các giác quan · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tasteless

/ˈteɪstləs/ B2

Nghĩa

nhạt nhẽo (đồ ăn); thiếu gu, kém tinh tế adj.

Định nghĩa · Lacking flavor; not enjoyable to eat.

“The soup was thin and completely tasteless.”Món súp loãng và hoàn toàn nhạt nhẽo.

“His tasteless joke made everyone uncomfortable.”Câu đùa thiếu tế nhị của anh ta khiến ai cũng khó chịu.

Ghi chú · Là trái nghĩa của CẢ hai: tasty (ngon) và tasteful (có gu). Ngữ cảnh quyết định nghĩa nào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...