Kho từ › Các giác quan › tasteless

tasteless

B2 adj. 📁 Các giác quan EVU-UI
nhạt nhẽo (đồ ăn); thiếu gu, kém tinh tế
UK /ˈteɪstləs/ · US /ˈteɪstləs/
The soup was thin and completely tasteless.
→ Món súp loãng và hoàn toàn nhạt nhẽo.
His tasteless joke made everyone uncomfortable.→ Câu đùa thiếu tế nhị của anh ta khiến ai cũng khó chịu.
Là trái nghĩa của CẢ hai: tasty (ngon) và tasteful (có gu). Ngữ cảnh quyết định nghĩa nào.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...