Từ vựng B2

Chủ đề Các giác quan · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

witness

/ˈwɪtnəs/ B2

Nghĩa

chứng kiến (tận mắt) v.

Định nghĩa · To see something happen firsthand.

“Several drivers witnessed the accident at the junction.”Vài tài xế đã chứng kiến vụ tai nạn ở ngã tư.

Họ từ witness (n.)

Ghi chú · Tận mắt thấy một sự việc (thường quan trọng). Danh từ: nhân chứng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...