witness
Nghĩa
Định nghĩa · To see something happen firsthand.
“Several drivers witnessed the accident at the junction.”Vài tài xế đã chứng kiến vụ tai nạn ở ngã tư.
Ghi chú · Tận mắt thấy một sự việc (thường quan trọng). Danh từ: nhân chứng.
Từ vựng B2
Chủ đề Các giác quan · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To see something happen firsthand.
“Several drivers witnessed the accident at the junction.”Vài tài xế đã chứng kiến vụ tai nạn ở ngã tư.
Ghi chú · Tận mắt thấy một sự việc (thường quan trọng). Danh từ: nhân chứng.
Đang tải...