Kho từ › Hoạt động của cơ thể › be out of breath

be out of breath

B2 phr. 📁 Hoạt động của cơ thể EVU-UI
hụt hơi, thở không ra hơi
UK /ˌaʊt əv ˈbreθ/ · US /ˌaʊt əv ˈbreθ/
I was out of breath after climbing all those stairs.
→ Tôi hụt hơi sau khi leo hết đống cầu thang đó.
Thở gấp vì vừa gắng sức. Dùng breath (danh từ, /breθ/), không phải breathe.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...