Kho từ › Hoạt động của cơ thể › take a deep breath

take a deep breath

B2 phr. 📁 Hoạt động của cơ thể EVU-UI
hít một hơi thật sâu
UK /teɪk ə ˌdiːp ˈbreθ/ · US /teɪk ə ˌdiːp ˈbreθ/
Take a deep breath and start your presentation calmly.
→ Hãy hít một hơi thật sâu rồi bắt đầu bài thuyết trình một cách bình tĩnh.
Thường dùng khi muốn trấn tĩnh trước một việc căng thẳng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...