Kho từ › Hoạt động của cơ thể › chew

chew

B2 v. 📁 Hoạt động của cơ thể EVU-UI
nhai
UK /tʃuː/ · US /tʃuː/
Chew your food properly so it is easier to digest.
→ Hãy nhai kỹ thức ăn để dễ tiêu hóa hơn.
Có quy tắc; danh từ: a chew. Cũng dùng: chewing gum (kẹo cao su).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...