Từ vựng B2

Chủ đề Hoạt động của cơ thể · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chew

/tʃuː/ B2

Nghĩa

nhai v.

Định nghĩa · To break food into smaller pieces with your teeth.

“Chew your food properly so it is easier to digest.”Hãy nhai kỹ thức ăn để dễ tiêu hóa hơn.

Ghi chú · Có quy tắc; danh từ: a chew. Cũng dùng: chewing gum (kẹo cao su).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...