chew
Nghĩa
Định nghĩa · To break food into smaller pieces with your teeth.
“Chew your food properly so it is easier to digest.”Hãy nhai kỹ thức ăn để dễ tiêu hóa hơn.
Ghi chú · Có quy tắc; danh từ: a chew. Cũng dùng: chewing gum (kẹo cao su).
Từ vựng B2
Chủ đề Hoạt động của cơ thể · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To break food into smaller pieces with your teeth.
“Chew your food properly so it is easier to digest.”Hãy nhai kỹ thức ăn để dễ tiêu hóa hơn.
Ghi chú · Có quy tắc; danh từ: a chew. Cũng dùng: chewing gum (kẹo cao su).
Đang tải...