Kho từ › Hoạt động của cơ thể › lick

lick

B2 v. 📁 Hoạt động của cơ thể EVU-UI
liếm
UK /lɪk/ · US /lɪk/
The child happily licked her ice cream in the park.
→ Đứa trẻ vui vẻ liếm que kem trong công viên.
Họ từ
lick (n.)
Dùng lưỡi chạm/di lên bề mặt. Có quy tắc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...