Kho từ › Hoạt động của cơ thể › bite

bite

B2 v. 📁 Hoạt động của cơ thể EVU-UI
cắn
UK /baɪt/ · US /baɪt/
Be careful not to bite your tongue while eating quickly.
→ Cẩn thận đừng cắn phải lưỡi khi ăn vội.
Họ từ
bite (n.)
🚨 Bất quy tắc: bite – bit – bitten. Cùng với "shake", đây là hai động từ bất quy tắc của Unit.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...