Kho từ › Hoạt động của cơ thể › wink

wink

B2 v. 📁 Hoạt động của cơ thể EVU-UI
nháy mắt (một bên)
UK /wɪŋk/ · US /wɪŋk/
He winked at his little brother to share the secret.
→ Anh nháy mắt với cậu em nhỏ như một tín hiệu bí mật.
Họ từ
wink (n.)
Nhắm rồi mở nhanh MỘT mắt, thường để ra hiệu thân mật hoặc đùa. Khác blink (chớp cả hai mắt).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...