Kho từ › Hoạt động của cơ thể › frown

frown

B2 v. 📁 Hoạt động của cơ thể EVU-UI
cau mày, nhíu mày
UK /fraʊn/ · US /fraʊn/
She frowned as she tried to solve the tricky question.
→ Cô nhíu mày khi cố giải câu hỏi hóc búa.
Họ từ
frown (n.)
Nhăn trán/lông mày lại vì khó chịu, bối rối hoặc tập trung.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...