Kho từ › Hoạt động của cơ thể › blink

blink

B2 v. 📁 Hoạt động của cơ thể EVU-UI
chớp mắt
UK /blɪŋk/ · US /blɪŋk/
She blinked a few times to clear the dust from her eyes.
→ Cô chớp mắt vài cái để làm sạch bụi trong mắt.
Họ từ
blink (n.)
Nhắm mở nhanh CẢ HAI mắt. Khác wink (chỉ một mắt, có chủ đích).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...