Kho từ › Hoạt động của cơ thể › sweat

sweat

B2 v. 📁 Hoạt động của cơ thể EVU-UI
đổ mồ hôi, ra mồ hôi
UK /swet/ · US /swet/
You sweat a lot when you jog in Saigon's midday heat.
→ Bạn đổ mồ hôi nhiều khi chạy bộ dưới cái nóng buổi trưa Sài Gòn.
Họ từ
sweat (n.)sweaty (adj.)
Cách nói đời thường của "perspire". Danh từ giống hệt: sweat.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...