Kho từ › Hoạt động của cơ thể › perspire

perspire

B2 v. 📁 Hoạt động của cơ thể EVU-UI
đổ mồ hôi (trang trọng)
UK /pəˈspaɪə/ · US /pəˈspaɪə/
Patients often perspire heavily when they have a high fever.
→ Bệnh nhân thường đổ mồ hôi nhiều khi sốt cao.
Họ từ
perspiration (n.)
Trang trọng hơn "sweat". 🚨 Ngoại lệ danh từ: không phải "a perspire" mà là perspiration.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...