Kho từ › Khen và chê › praise

praise

B2 v. 📁 Khen và chê EVU-UI
khen ngợi, ca ngợi
UK /preɪz/ · US /preɪz/
The coach praised the team for their effort after the match.
→ Huấn luyện viên khen ngợi cả đội vì sự nỗ lực sau trận đấu.
Her first novel was highly praised by readers.→ Cuốn tiểu thuyết đầu tay của cô được độc giả khen ngợi rất nhiều.
Collocations
praise somebody for somethinghighly praised
Họ từ
praise (n.)
“praise somebody FOR something”. Cụm hay gặp: “highly praised” (được khen ngợi rất nhiều).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...