Từ vựng B2

Chủ đề Khen và chê · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

praise

/preɪz/ B2

Nghĩa

khen ngợi, ca ngợi v.

Định nghĩa · To express admiration or approval for someone.

“The coach praised the team for their effort after the match.”Huấn luyện viên khen ngợi cả đội vì sự nỗ lực sau trận đấu.

“Her first novel was highly praised by readers.”Cuốn tiểu thuyết đầu tay của cô được độc giả khen ngợi rất nhiều.

Ghi chú · “praise somebody FOR something”. Cụm hay gặp: “highly praised” (được khen ngợi rất nhiều).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...