Từ vựng B2

Chủ đề Khen và chê · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

head and shoulders above

/ˌhed ən ˈʃəʊldəz əˌbʌv/ B2

Nghĩa

vượt trội hẳn, hơn hẳn idiom

Định nghĩa · Much better than others in quality or ability.

“This new phone is head and shoulders above the older model.”Chiếc điện thoại mới này vượt trội hẳn so với mẫu cũ.

Đồng nghĩa miles better than

Ghi chú · Hơn hẳn phần còn lại. Cách nói tương đương: “miles better than”, “streets ahead of”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...