Kho từ › Khen và chê › on the ball

on the ball

B2 idiom 📁 Khen và chê EVU-UI
nhanh nhạy, bắt nhịp nhanh, tinh ý
UK /ˌɒn ðə ˈbɔːl/ · US /ˌɒn ðə ˈbɔːl/
Our new assistant is really on the ball with the schedule.
→ Trợ lý mới của chúng tôi rất nhanh nhạy với lịch trình.
Thành ngữ khen: hiểu nhanh, xử lý tình huống nhạy bén. Thường “be/keep on the ball”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...