Từ vựng B2

Chủ đề Khen và chê · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

on the ball

/ˌɒn ðə ˈbɔːl/ B2

Nghĩa

nhanh nhạy, bắt nhịp nhanh, tinh ý idiom

Định nghĩa · Quick to understand or respond to situations.

“Our new assistant is really on the ball with the schedule.”Trợ lý mới của chúng tôi rất nhanh nhạy với lịch trình.

Ghi chú · Thành ngữ khen: hiểu nhanh, xử lý tình huống nhạy bén. Thường “be/keep on the ball”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...