Kho từ › Khen và chê › brilliantly

brilliantly

B2 adv. 📁 Khen và chê EVU-UI
một cách xuất sắc, tài tình
UK /ˈbrɪljəntli/ · US /ˈbrɪljəntli/
She played the piano brilliantly at the school concert.
→ Cô ấy chơi piano rất xuất sắc trong buổi hòa nhạc của trường.
Đồng nghĩa
superblyskilfully
Họ từ
brilliant (adj.)
Trạng từ khen ngợi = “rất giỏi/khéo”. Tính từ: “brilliant”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...