Từ vựng B2

Chủ đề Khen và chê · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

brilliantly

/ˈbrɪljəntli/ B2

Nghĩa

một cách xuất sắc, tài tình adv.

Định nghĩa · In an excellent or skillful manner.

“She played the piano brilliantly at the school concert.”Cô ấy chơi piano rất xuất sắc trong buổi hòa nhạc của trường.

Đồng nghĩa superblyskilfully

Ghi chú · Trạng từ khen ngợi = “rất giỏi/khéo”. Tính từ: “brilliant”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...