Từ vựng B2

Chủ đề Khen và chê · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

first-rate

/ˌfɜːst ˈreɪt/ B2

Nghĩa

hạng nhất, xuất sắc adj.

Định nghĩa · Of the highest quality or standard.

“The new noodle restaurant serves first-rate food.”Nhà hàng mì mới phục vụ đồ ăn hạng nhất.

Đồng nghĩa top-notchexcellent

Ghi chú · Chất lượng cao nhất. Đồng nghĩa thân mật: “top-notch”. Trái nghĩa: “second-rate”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...