first-rate
/ˌfɜːst ˈreɪt/ B2
Nghĩa
hạng nhất, xuất sắc
adj.
Định nghĩa · Of the highest quality or standard.
“The new noodle restaurant serves first-rate food.”Nhà hàng mì mới phục vụ đồ ăn hạng nhất.
Ghi chú · Chất lượng cao nhất. Đồng nghĩa thân mật: “top-notch”. Trái nghĩa: “second-rate”.