green fingers
/ˌɡriːn ˈfɪŋɡəz/ B2
Nghĩa
có tay trồng cây, giỏi làm vườn
idiom
Định nghĩa · Having skill in gardening or plant care.
“My grandmother has green fingers; her garden is always full of flowers.”Bà tôi có tay trồng cây; khu vườn của bà lúc nào cũng đầy hoa.
Ghi chú · Anh-Anh. Anh-Mỹ nói “a green thumb”. Nghĩa: trồng cây rất mát tay.