Từ vựng B2

Chủ đề Khen và chê · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

top-notch

/ˌtɒp ˈnɒtʃ/ B2

Nghĩa

hạng nhất, thượng hạng (thân mật) adj.

Định nghĩa · Of the highest quality, informal term.

“The hotel offers top-notch service at a reasonable price.”Khách sạn cung cấp dịch vụ thượng hạng với giá hợp lý.

Đồng nghĩa first-rate

Ghi chú · Thân mật (informal), nghĩa như “first-rate”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...