Kho từ › Khen và chê › top-notch

top-notch

B2 adj. 📁 Khen và chê EVU-UI
hạng nhất, thượng hạng (thân mật)
UK /ˌtɒp ˈnɒtʃ/ · US /ˌtɒp ˈnɒtʃ/
The hotel offers top-notch service at a reasonable price.
→ Khách sạn cung cấp dịch vụ thượng hạng với giá hợp lý.
Đồng nghĩa
first-rate
Thân mật (informal), nghĩa như “first-rate”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...