the gift of the gab
/ðə ˌɡɪft əv ðə ˈɡæb/ B2
Nghĩa
có tài ăn nói, khéo mồm
idiom
Định nghĩa · Having a talent for speaking well.
“A good salesperson usually has the gift of the gab.”Một nhân viên bán hàng giỏi thường có tài ăn nói.
Ghi chú · Khen khả năng nói năng lưu loát, thuyết phục.