Từ vựng B2

Chủ đề Khen và chê · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

streets ahead

/ˌstriːts əˈhed/ B2

Nghĩa

bỏ xa, tiến bộ hơn hẳn idiom

Định nghĩa · Far ahead in progress or development compared to others.

“When it comes to public transport, that city is streets ahead of ours.”Về giao thông công cộng, thành phố đó bỏ xa thành phố chúng tôi.

Ghi chú · “streets ahead OF something/somebody” = tiên tiến/giỏi hơn nhiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...