out of this world
/ˌaʊt əv ðɪs ˈwɜːld/ B2
Nghĩa
tuyệt vời, xuất sắc (thường về đồ vật/món ăn)
idiom
Định nghĩa · Extremely good or impressive.
“The dessert at that café was out of this world.”Món tráng miệng ở quán cà phê đó ngon tuyệt vời.
Đồng nghĩa
superboutstanding
Ghi chú · Khen mức “xuất chúng”, thường dùng cho sự vật (món ăn, cảnh đẹp).