Kho từ › Khen và chê › out of this world

out of this world

B2 idiom 📁 Khen và chê EVU-UI
tuyệt vời, xuất sắc (thường về đồ vật/món ăn)
UK /ˌaʊt əv ðɪs ˈwɜːld/ · US /ˌaʊt əv ðɪs ˈwɜːld/
The dessert at that café was out of this world.
→ Món tráng miệng ở quán cà phê đó ngon tuyệt vời.
Đồng nghĩa
superboutstanding
Khen mức “xuất chúng”, thường dùng cho sự vật (món ăn, cảnh đẹp).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...