Kho từ › Khen và chê › criticise

criticise

B2 v. 📁 Khen và chê EVU-UI
chỉ trích; phê bình (nêu ý kiến/đánh giá)
UK /ˈkrɪtɪsaɪz/ · US /ˈkrɪtɪsaɪz/
Reviewers criticised the film's slow pace.
→ Các nhà phê bình chê nhịp phim quá chậm.
Our writing group reads and criticises each other's work.→ Nhóm viết của chúng tôi đọc và góp ý (phê bình) bài của nhau.
Collocations
criticise somebody for something
Họ từ
criticism (n.)critic (n.)
Hai nghĩa: (1) nói cái gì đó dở; (2) đưa ra nhận định về sách/phim (mang tính học thuật). Anh-Mỹ viết “criticize”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...