Từ vựng B2

Chủ đề Khen và chê · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

critical

/ˈkrɪtɪkəl/ B2

Nghĩa

chỉ trích; cốt yếu; mang tính phê bình; nguy kịch adj.

Định nghĩa · Expressing disapproval or being essential.

“The report was highly critical of the old safety rules.”Bản báo cáo chỉ trích gay gắt các quy định an toàn cũ.

“Clean water is critical to good health.”Nước sạch là yếu tố cốt yếu cho sức khỏe tốt.

Ghi chú · 4 nghĩa: (1) chê bai (critical of…), (2) cực kỳ quan trọng (critical to…), (3) phê bình văn học (critical acclaim), (4) nguy kịch (in a critical condition).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...