Kho từ › Khen và chê › critical

critical

B2 adj. 📁 Khen và chê EVU-UI
chỉ trích; cốt yếu; mang tính phê bình; nguy kịch
UK /ˈkrɪtɪkəl/ · US /ˈkrɪtɪkəl/
The report was highly critical of the old safety rules.
→ Bản báo cáo chỉ trích gay gắt các quy định an toàn cũ.
Clean water is critical to good health.→ Nước sạch là yếu tố cốt yếu cho sức khỏe tốt.
Họ từ
critically (adv.)
4 nghĩa: (1) chê bai (critical of…), (2) cực kỳ quan trọng (critical to…), (3) phê bình văn học (critical acclaim), (4) nguy kịch (in a critical condition).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...